đèn xanh

đèn xanh

Khi đèn xanh bật sáng, các xe máy và ô tô bắt đầu di chuyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn tín hiệu giao thông màu xanh lá cây: Tín hiệu cho phép các phương tiện được phép lưu thông qua ngã tư, giao lộ.
    • Sự cho phép, sự đồng ý chính thức (nghĩa bóng): Sự chấp thuận, ủy quyền từ một cá nhân hoặc tổ chức thẩm quyền để tiến hành một kế hoạch, dự án hoặc hành động nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi đèn xanh bật sáng, các xe máy ô tô bắt đầu di chuyển. (Khi đèn xanh bật sáng, các xe máy ô tô bắt đầu di chuyển.)
    • Chúng tôi chỉ có thể khởi công dự án sau khi nhận được đèn xanh từ ban giám đốc. (Chúng tôi chỉ có thể khởi công dự án sau khi nhận được đèn xanh từ ban giám đốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bật đèn xanh": Cho phép, thông qua, chấp thuận một việc đó.

    • Thị trưởng đã bật đèn xanh cho kế hoạch xây dựng công viên mới. (Thị trưởng đã bật đèn xanh cho kế hoạch xây dựng công viên mới.)
  • " đèn xanh": Đã nhận được sự cho phép, được phép tiến hành.

    • Nhóm nghiên cứu đã đèn xanh để thử nghiệm lâm sàng. (Nhóm nghiên cứu đã đèn xanh để thử nghiệm lâm sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn đỏ (danh từ): Đèn tín hiệu giao thông màu đỏ, báo hiệu phải dừng lại; (nghĩa bóng) chỉ sự cấm đoán, ngăn chặn.
  • Đèn vàng (danh từ): Đèn tín hiệu giao thông màu vàng, báo hiệu chuẩn bị dừng; (nghĩa bóng) chỉ sự cảnh báo, tình trạng cần thận trọng.
  • Tín hiệu xanh (danh từ): Cách nói khác với nghĩa tương tự "đèn xanh", thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc báo chí.
Từ đồng nghĩa
  • Sự chấp thuận: Sự đồng ý, cho phép.
  • Sự ủy quyền: Sự trao quyền để thực hiện.
  • Giấy phép: Văn bản chính thức cho phép tiến hành một hoạt động.
Các cụm từ liên quan
  • Chờ đèn xanh: Chờ đợi sự cho phép, sự chấp thuận chính thức.

    • Dự án đang chờ đèn xanh từquan chức năng. (Dự án đang chờ đèn xanh từquan chức năng.)
  • Được mở đèn xanh: Được tạo điều kiện thuận lợi, được thông qua dễ dàng.

    • Với chính sách mới, các startup công nghệ được mở đèn xanh phát triển. (Với chính sách mới, các startup công nghệ được mở đèn xanh phát triển.)
Thành ngữ liên quan
  • Đèn xanh đèn đỏ: Chỉ các quy tắc, quy định hoặc sự cho phép/luân phiên giữa các trạng thái được không được.
    • Công việc này phải tuân theo đèn xanh đèn đỏ của pháp luật. (Công việc này phải tuân theo đèn xanh đèn đỏ của pháp luật.)

Từ chứa "đèn xanh"